Xem Điểm thi Đại học 2015. Tra cứu điểm thi Đại học – Cao Đẳng năm 2015 tất cả các trường ĐH – CD trên toàn quốc nhanh và chính xác nhất.

Để tra cuu diem thi Đại Học 2015, soạn
DT SBD gửi 8785
Chú ý: Số báo danh ghi đầy đủ cả phần chữ và số như trên phiếu báo thi bao gồm Mã trường+Mã khối+ phần số (ví dụ: Số Báo Danh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là BKA + A + 2469 = BKAA2469)
Ví dụ: Để tra cứu điểm thi đại học năm 2014 của thí sinh dự thi khối A của Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân có số báo danh là KHAA8007 soạn tin như sau: DT KHAA8007 gửi 8785 hoặc DH KHAA8007 gửi 8785
Xem điểm chuẩn Đại học 2014:
DC MãTrường gửi 8785
Ví dụ: “Để tra điểm chuẩn của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin: DC KHA gửi 8785
Trong đó: mã trường bạn xem tại đây! hoặc bạn xem bên dưới
Xem thêm >> Điểm thi tốt nghiệp thpt 2015
Danh sách mã các trường Đại Học, Học viện, Cao đẳng trên toàn quốc theo quy định của Bộ Giáo Dục
| STT | Tên trường | Mã trường | |
| 1 | Đại học Sư Phạm Đh Thái Nguyên - Đã có điểm thi | DTS | |
| 2 | Đại học Võ Trường Toản | VTT | |
| 3 | Đại học An Giang – Đã có điểm thi | TAG | |
| 4 | Đại học An Ninh Nhân Dân | ANS | |
| 5 | Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu | DBV | |
| 6 | Đại học Bạc Liêu - Đã có điểm thi | DBL | |
| 7 | Đại học Bách Khoa – Đh Đà Nẵng – Đã có điểm thi | DDK | |
| 8 | Đại học Bách Khoa – Đh Quốc Gia Tphcm – Đã có điểm thi | QSB | |
| 9 | Đại học Bách Khoa Hà Nội – Đã có điểm thi | BKA | |
| 10 | Đại học Bình Dương – Đã có điểm thi | DBD | |
| 11 | Đại học Cần Thơ - Đã có điểm thi | TCT | |
| 12 | Đại học Cảnh Sát Nhân Dân | CSS | |
| 13 | Đại học Chu Văn An | DCA | |
| 14 | Đại học Công Đoàn | LDA | |
| 15 | Đại học Công Nghệ – Đh Quốc Gia Hà Nội – đã có điểm | QHI | |
| 16 | Đại học Công Nghệ Sài Gòn | DSG | |
| 17 | Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đh Quốc Gia Tphcm – Đã có điểm thi | QSC | |
| 18 | Đại học Công Nghệ Thông Tin Gia Định | DCG | |
| 19 | Đại học Công Nghệ Vạn Xuân - Đã có điểm thi | DVX | |
| 20 | Đại học Công Nghiệp Hà Nội - Đã có điểm thi | DCN | |
| 21 | Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh - Đã có điểm thi | DDM | |
| 22 | Đại học Công Nghiệp Tphcm - Đã có điểm thi | HUI | |
| 23 | Đại học Cửu Long | DCL | |
| 24 | Đại học Công Nghệ Đồng Nai - Đã có điểm thi | DCD | |
| 25 | Đại học Công Nghệ Đồng Nai- Hệ Cđ | DCDC | |
| 26 | Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - Đã có điểm thi | GTA | |
| 27 | Đại học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông - Đã có điểm thi | DTC | |
| 28 | Đại học Công Nghiệp Việt – Hung - Đã có điểm thi | VHD | |
| 29 | Đại học Đà Lạt | TDL | |
| 30 | Đại học Đại Nam - Đã có điểm thi | DDN | |
| 31 | Đại học Dân Lập Đông Đô - Đã có điểm thi | DDD | |
| 32 | Đại học Dân Lập Duy Tân | DDT | |
| 33 | Đại học Dân Lập Hải Phòng | DHP | |
| 34 | Đại học Dân Lập Hồng Bàng - Đã có điểm thi | DHB | |
| 35 | Đại học Dân Lập Lương Thế Vinh | DTV | |
| 36 | Đại học Dân Lập Phương Đông | DPD | |
| 37 | Đại học Dân Lập Văn Lang | DVL | |
| 38 | Đại học Dầu Khí Việt Nam | PVU | |
| 39 | Đại học Điện Lực - Đã có điểm thi | DDL | |
| 40 | Đại học Điều Dưỡng Nam Định | YDD | |
| 41 | Đại học Đông Á | DAD | |
| 42 | Đại học Đồng Tháp – Đã có điểm thi | SPD | |
| 43 | Đại học Dược Hà Nội – Đã có điểm thi | DKH | |
| 44 | Đại học Đồng Nai | DNU | |
| 45 | Đại học Fpt | FPT | |
| 46 | Đại học Giao Thông Vận Tải - Đã có điểm thi | GHA | |
| 47 | Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam) | GSA | |
| 48 | Đại học Giao Thông Vận Tải Tphcm – Đã có điểm thi | GTS | |
| 49 | Đại học Hà Hoa Tiên | DHH | |
| 50 | Đại học Hà Nội | NHF | |
| 51 | Đại học Hà Tĩnh | HHT | |
| 52 | Đại học Hải Phòng – Đã có điểm thi | THP | |
| 53 | Đại học Hàng Hải – Đã có điểm | HHA | |
| 54 | Đại học Hòa Bình | HBU | |
| 55 | Đại học Hoa Lư Ninh Bình | DNB | |
| 56 | Đại học Hoa Sen - Đã có điểm thi | DTH | |
| 57 | Đại học Hồng Đức - Đã có điểm | HDT | |
| 58 | Đại học Hùng Vương | THV | |
| 59 | Đại học Hùng Vương Tphcm | DHV | |
| 60 | Đại học Khoa Học – Đh Huế - Đã có điểm thi | DHT | |
| 61 | Đại học Khoa Học – Đh Thái Nguyên - Đã có điểm thi | DTZ | |
| 62 | Đại học Khoa Học Tự Nhiên – Đh Quốc Gia Hà Nội – Đã có điểm | QHT | |
| 63 | Đại học Khoa Học Tự Nhiên – Đh Quốc Gia Tphcm - Đã có điểm | QST | |
| 64 | Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đh Quốc Gia Hà Nội – Đã có điểm thi | QHX | |
| 65 | Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đh Quốc Gia Tphcm – Đã có điểm thi | QSX | |
| 66 | Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng | KTD | |
| 67 | Đại học Kiến Trúc Hà Nội - Đã có điểm thi | KTA | |
| 68 | Đại học Kiến Trúc Tphcm - Đã có điểm thi | KTS | |
| 69 | Đại học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội – Đã có điểm | DQK | |
| 70 | Đại học Kinh Tế – Đh Đà Nẵng | DDQ | |
| 71 | Đại học Kinh Tế – Đh Huế - Đã có điểm thi | DHK | |
| 72 | Đại học Kinh Tế – Đh Quốc Gia Hà Nội – Đã có điểm thi | QHE | |
| 73 | Đại học Kinh Tế -tài Chính Tphcm | KTC | |
| 74 | Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An - Đã có điểm thi | DLA | |
| 75 | Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đã có điểm thi | DKK | |
| 76 | Đại học Kinh Tế Quốc Dân - Đã có điểm thi | KHA | |
| 77 | Đại học Kinh Tế Tphcm - Đã có điểm thi | KSA | |
| 78 | Đại học Kinh Tế quản Trị Kinh Doanh Đh Thái Nguyên - Đã có điểm thi | DTE | |
| 79 | Đại học Kỹ Thuật – Công Nghệ Tphcm - Đã có điểm thi | DKC | |
| 80 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đh Thái Nguyên - Đã có điểm thi | DTK | |
| 81 | Đại học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương - Đã có điểm thi | DKY | |
| 82 | Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | KCN | |
| 83 | Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | DKB | |
| 84 | Đại học Kinh Tế- Kỹ Thuật Hải Dương - Đã có điểm thi | DKT | |
| 85 | Đại học Kinh Tế- Kỹ Thuật Hải Dương- Hệ Cđ | DKT1 | |
| 86 | Đại học Lạc Hồng - Đã có điểm thi | DLH | |
| 87 | Đại học Lâm Nghiệp – Phía Bắc - Đã có điểm thi | LNH | |
| 88 | Đại học Lâm Nghiệp – Phía Nam | LNS | |
| 89 | Đại học Lao Động – Xã Hội - Đã có điểm thi | DLX | |
| 90 | Đại học Lao Động – Xã Hội (phía Nam) - Đã có điểm thi | DLS | |
| 91 | Đại học Luật Hà Nội - Đã có điểm thi | LPH | |
| 92 | Đại học Luật Tphcm - Đã có điểm thi | LPS | |
| 93 | Đại học Mỏ Địa Chất - Đã có điểm thi | MDA | |
| 94 | Đại học Mở Hà Nội - Đã Có Điểm thi | MHN | |
| 95 | Đại học Mở Tphcm - Đã có điểm thi | MBS | |
| 96 | Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp - Đã có điểm thi | MTC | |
| 97 | Đại học Mỹ Thuật Tphcm | MTS | |
| 98 | Đại học Mỹ Thuật Việt Nam | MTH | |
| 99 | Đại học Ngân Hàng Tphcm - Đã có điểm thi | NHS | |
| 100 | Đại học Nghệ Thuật – Đh Huế - Đã có điểm thi | DHN | |
| 101 | Đại học Ngoại Ngữ – Đh Đà Nẵng | DDF | |
| 102 | Đại học Ngoại Ngữ – Đh Huế - Đã có điểm thi | DHF | |
| 103 | Đại học Ngoại Ngữ – Đh Quốc Gia Hà Nội | QHF | |
| 104 | Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học Tphcm | DNT | |
| 105 | Đại học Ngoại Thương - Đã có điểm thi | NTH | |
| 106 | Đại học Ngoại Thương (phía Nam) - Đã có điểm thi | NTS | |
| 107 | Đại học Nguyễn Tất Thành - Đã có điểm thi | NTT | |
| 108 | Đại học Nguyễn Trãi - Đã có điểm thi | NTU | |
| 109 | Đại học Nha Trang - Đã có điểm thi | TSN | |
| 110 | Đại học Nha Trang – Dự Thi Tại Bắc Ninh | TSB | |
| 111 | Đại học Nha Trang – Dự Thi Tại Cần Thơ | TSS | |
| 112 | Đại học Nông Lâm – Đh Huế - Đã có điểm thi | DHL | |
| 113 | Đại học Nông Lâm – Đh Thái Nguyên - Đã có điểm thi | DTN | |
| 114 | Đại học Nông Lâm Tphcm - Đã có điểm thi | NLS | |
| 115 | Đại học Nông Nghiệp Hà Nội - Đã có điểm thi | NNH | |
| 116 | Đại học Nội Vụ Hà Nội | DNV | |
| 117 | Ðh Nông Lâm Bắc Giang | DBG | |
| 118 | Đại học Phạm Văn Đồng - Đã có điểm thi | DPQ | |
| 119 | Đại học Phan Châu Trinh | DPC | |
| 120 | Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) | PCS | |
| 121 | Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy Phía Bắc | PCH | |
| 122 | Đại học Phú Xuân | DPX | |
| 123 | Đại học Phú Yên - Đã Có Điểm thi | DPY | |
| 124 | Đại học Quảng Bình - Đã có điểm thi | DQB | |
| 125 | Đại học Quảng Nam - Đã có điểm thi | DQU | |
| 126 | Đại học Quang Trung - Đã có điểm thi | DQT | |
| 127 | Đại học Quốc Tế – Đh Quốc Gia Tphcm - Đã có điểm thi | QSQ | |
| 128 | Đại học Quốc Tế Bắc Hà - Đã có điểm | DBH | |
| 129 | Đại học Quốc Tế Miền Đông | EIU | |
| 130 | Đại học Quốc Tế Rmit Việt Nam | RMI | |
| 131 | Đại học Quốc Tế Sài Gòn | TTQ | |
| 132 | Đại học Quy Nhơn - Đã có điểm thi | DQN | |
| 133 | Đại học Răng – Hàm – Mặt | RHM | |
| 134 | Đại học Sài Gòn - Đã có điểm thi | SGD | |
| 135 | Đại học Sân Khấu Điện Ảnh | SKD | |
| 136 | Đại học Sư Phạm – Đh Đà Nẵng | DDS | |
| 137 | Đại học Sư Phạm – Đh Huế - Đã có điểm thi | DHS | |
| 138 | Đại học Sư Phạm Hà Nội - Đã có điểm thi | SPH | |
| 139 | Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 - Đã có điểm thi | SP2 | |
| 140 | Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - Đã có điểm thi | SKH | |
| 141 | Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định - Đã có điểm thi | SKN | |
| 142 | Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm – Đã có điểm | SPK | |
| 143 | Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh - Đã có điểm | SKV | |
| 144 | Đại học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | GNT | |
| 145 | Đại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội - Đã có điểm thi | TDH | |
| 146 | Đại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | STS | |
| 147 | Đại học Sư Phạm Tphcm - Đã có điểm thi | SPS | |
| 148 | Đại học Sân Khấu Điện Ảnh Tp Hcm | DSD | |
| 149 | Đại học Sao Đỏ - Đã Có Điểm thi | SDU | |
| 150 | Đại học Tài Chính Kế Toán | CTQ | |
| 151 | Đại học Tài Chính Marketing - Đã có điểm thi | DMS | |
| 152 | Đại học Tây Bắc - Đã có điểm thi | TTB | |
| 153 | Đại học Tây Đô - Đã có điểm thi | DTD | |
| 154 | Đại học Tây Nguyên | TTN | |
| 155 | Đại học Thái Bình Dương - Đã có điểm thi | TBD | |
| 156 | Đại học Thăng Long - Đã có điểm thi | DTL | |
| 157 | Đại học Thành Tây - Đã có điểm thi | DTA | |
| 158 | Đại học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | TDB | |
| 159 | Đại học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng | TTD | |
| 160 | Đại học Thể Dục Thể Thao Tphcm - Đã có điểm thi | TDS | |
| 161 | Đại học Thương Mại - Đã có điểm thi | TMA | |
| 162 | Đại học Thuỷ Lợi – Đã Có Điểm thi | TLA | |
| 163 | Đại học Thuỷ Lợi (phía Nam) – Đã Có Điểm thi | TLS | |
| 164 | Đại học Tiền Giang – Đã Có Điểm | TTG | |
| 165 | Đại học Tôn Đức Thắng - Đã có điểm thi | DTT | |
| 166 | Đại học Trưng Vương | DVP | |
| 167 | Đại học Tư Thục Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị | DCQ | |
| 168 | Đại học Tài Nguyên Môi Trường Tphcm - Đã có điểm thi | DTM | |
| 169 | Đại học Tài Chính – Ngân Hàng Hà Nội - Đã Có Điểm thi | FBU | |
| 170 | Đại học Tân Tạo | TTU | |
| 171 | Đại học Thái Bình - Đã có điểm thi | DTB | |
| 172 | Đại học Thành Đô - Đã Có Điểm thi | TDD | |
| 173 | Đại học Thủ Dầu Một - Đã có điểm thi | TDM | |
| 174 | Đại học Trà Vinh - Đã có điểm thi | DVT | |
| 175 | Đại học Trần Đại Nghĩa | ZPH | |
| 176 | Đại học Văn Hiến | DVH | |
| 177 | Đại học Văn Hoá – Nghệ Thuật Quân Đội – Phía Bắc - Đã có điểm thi | ZNH | |
| 178 | Đại học Văn Hoá – Nghệ Thuật Quân Đội – Phía Nam - Đã có điểm thi | ZNS | |
| 179 | Đại học Văn Hoá Hà Nội - Đã Có Điểm thi | VHH | |
| 180 | Đại học Văn Hoá Tphcm – Đã có điểm thi | VHS | |
| 181 | Đại học Việt Đức | VGU | |
| 182 | Đại học Vinh - Đã có điểm thi | TDV | |
| 183 | Đại học Xây Dựng Hà Nội - Đã có điểm thi | XDA | |
| 184 | Đại học Xây Dựng Miền Trung - Đã có điểm thi | XDT | |
| 185 | Đại học Xây Dựng Miền Tây - Đã có điểm thi | MTU | |
| 186 | Đại học Y Dược – Đh Huế - Đã có điểm thi | DHY | |
| 187 | Đại học Y Dược – Đh Thái Nguyên - Đã có điểm thi | DTY | |
| 188 | Đại học Y Dược Cần Thơ - Đã có điểm thi | YCT | |
| 189 | Đại học Y Dược Tphcm - Đã có điểm thi | YDS | |
| 190 | Đại học Y Hà Nội - Đã có điểm thi | YHB | |
| 191 | Đại học Y Hải Phòng | YPB | |
| 192 | Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch - Đã có điểm thi | TYS | |
| 193 | Đại học Y Khoa Vinh - Đã có điểm thi | YKV | |
| 194 | Đại học Y Tế Công Cộng - Đã Có Điểm thi | YTC | |
| 195 | Đại học Y Thái Bình - Đã có điểm thi | YTB | |
| 196 | Đại học Yersin Đà Lạt | DYD | |
| 197 | Đại học Chính Trị – Thi Ở Phía Bắc | LCH | |
| 198 | Đại học Chính Trị – Thi Ở Phía Nam | LCS | |
| 199 | Đại học Công Nghiệp Việt Trì - Đã Có Điểm thi | VUI | |
| 200 | Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.hcm | DCT | |
| 201 | Đại học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội - Đã có điểm thi | DMT | |
| 202 | Đại học Xây Dựng Miền Tây- Hệ Cđ | MTU1 | |
| 203 | Khoa Du Lịch – Đh Huế - Đã có điểm thi | DHD | |
| 204 | Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đh Huế | DHC | |
| 205 | Khoa Kinh Tế – Luật – Đh Quốc Gia Tphcm - Đã có điểm thi | QSK | |
| 206 | Khoa Luật – Đh Quốc Gia Hà Nội – đã có điểm | QHL | |
| 207 | Khoa Ngoại Ngữ – Đh Thái Nguyên - Đã có điểm | DTF | |
| 208 | Khoa Quốc Tế – Đh Quốc Gia Hà Nội | QHQ | |
| 209 | Khoa Sư Phạm – Đh Quốc Gia Hà Nội – Đã có điểm | QHS | |
| 210 | Khoa Y Dược – Đh Đà Nẵng | DDY | |
| 211 | Khoa Y (đhqg Hcm) | QSY | |
| 212 | Khoa Y Dược – Đh Quốc Gia Hà Nội | QHY | |
| 213 | Khoa Luật Đh Huế - Đã có điểm thi | DHA | |
| 214 | Khoa Quốc Tế – Đh Thái Nguyên - Đã có điểm | DTQ | |
| 215 | Nhạc Viện Tphcm | NVS | |
| 216 | Phân Hiệu Đh Đà Nẵng Tại Kontum | DDP | |
| 217 | Phân Hiệu Đh Huế Tại Quảng Trị - Đã có điểm thi | DHQ | |
| 218 | Trường Sĩ Quan Công Binh – Phía Nam | SNS | |
| 219 | Trường Sĩ Quan Công Binh – Thi Phía Bắc | SNH | |
| 220 | Trường Sĩ Quan Công Binh Hệ Dân Sự | ZCH | |
| 221 | Trường Sĩ Quan Đặc Công – Kv Phía Bắc | DCH | |
| 222 | Trường Sĩ Quan Đặc Công – Kv Phía Nam | DCS | |
| 223 | Trường Sĩ Quan Không Quân -thi Phía Bắc | KGH | |
| 224 | Trường Sĩ Quan Không Quân -thi Phía Nam | KGS | |
| 225 | Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Phía Bắc | LAH | |
| 226 | Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Phía Bắc | LBH | |
| 227 | Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Phía Nam | LBS | |
| 228 | Trường Sĩ Quan Pháo Binh – Phía Bắc | PBH | |
| 229 | Trường Sĩ Quan Pháo Binh – Thi Phía Nam | PBS | |
| 230 | Trường Sĩ Quan Phòng Hoá – Kv Phía Bắc | HGH | |
| 231 | Trường Sĩ Quan Phòng Hoá -thi Kv Phía Nam | HGS | |
| 232 | Trường Sĩ Quan Thông Tin | ZTH | |
| 233 | Trường Sĩ Quan Thông Tin – Phía Nam | TTS | |
| 234 | Trường Sĩ Quan Thông Tin – Phía Bắc | TTH | |
| 235 | Trường Sĩ quan Tăng Thiết Giáp – Thi Phía Bắc | TGH | |
| 236 | Trường Sĩ quan Tăng Thiết Giáp- Thi Phía Nam | TGS | |
| 237 | Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự- Vin-hem-pich- Hệ Quân Sự- Phía Bắc | VPH | |
| 238 | Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự- Vin-hem-pich- Hệ Quân Sự- Phía Nam | VPS | |
| 239 | Trường Cao đẳng sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long – Đã có điểm | CK4 | |
| 240 |
| C20 | |
| 241 | Trường Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin Tphcm - Đã có điểm | CDC | |
| 242 | Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng - Đã có điểm | C06 | |
| 243 | Trường Đại học Nam Cần Thơ - Đã có điểm thi | DNC | |
| 244 | Trường Cao đẳng Hàng hải - Đã có điểm thi | DNC | |
| 245 | Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Kon Tum - Đã có điểm thi | DNC | |
| 246 | Trường Đại học Tài chính kế toán - Đã có điểm thi | DKQ | |
| 247 | Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ - Đã có điểm thi | KCC | |
| 248 | CĐ Kinh Tế Kĩ Thuật Trung Ương - Đã có điểm thi | CTW | |
| 249 | Cao đẳng Điện lực Miền Trung - Đã có điểm thi | CLD | |
| 250 | Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc - Đã có điểm thi | CVB | |
| 251 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Cà Mau - Đã có điểm thi | C61 | |
| 251 | Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên - Đã có điểm thi | CYI | |
| 252 | CĐ Cộng Đồng Đồng Tháp - Đã có điểm thi | D50 | |
| 253 | Trường Cao Đẳng Công Nghệ Kinh Tế Và Thủy Lợi Miền Trung - Đã có điểm thi | CEM | |
| 254 | Trường Cao Đẳng Thống kê - Đã có điểm thi | CTE | |
| 255 | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây dựng - Đã có điểm thi | CCX | |
| 256 | Trường Cao Đẳng Y tế Hà Nam - Đã có điểm thi | CYH | |
| 257 | Trường CĐ Công nghệ dệt may thời trang Hà Nội - Đã có điểm thi | CCM | |
| 258 | Trường Cao Đẳng GTVT Miền Trung - Đã có điểm thi | CGN | |
| 259 | Trường Cao Đẳng Y tế Thái Bình - Đã có điểm thi | CYE | |
| 260 | Trường Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh - Đã có điểm thi | DFA | |
| 261 | Trường CĐ Sư phạm Kon Tum- Đã có điểm thi | C36 | |
| 262 | Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội - Đã có điểm thi | DKS | |
| 263 | Trường CĐ Kinh tế Kế Hoạch Đà Nẵng - Đã có điểm thi | CKK | |
| 264 | Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Miền Nam - Đã có điểm thi | CKM | |
| 265 | Trường CĐ Nông lâm Đông Bắc - Đã có điểm thi | CDP | |
| 266 | Trường CĐ Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật - Đã có điểm thi | CNC | |
| 267 | Trường CĐ Công nghiệp Thái Nguyên - Đã có điểm thi | CCB | |
| 268 | Trường CĐ Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi - Đã có điểm thi | CCQ | |
| 269 | Trường CĐ CNTT TPHCM - Đã có điểm thi | CDC | |
| 270 | Trường CĐ Xây dựng công trình đô thị - Đã có điểm thi | CDT | |
| 271 | Trường CĐ Hàng Hải 1 - Đã có điểm thi | CHH | |
| 273 | Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt Hàn - Đã có điểm thi | CHV | |
| 274 | Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng - Đã có điểm thi | CKC | |
| 275 | Trường CĐ Công nghiệp Nam Bộ - Đã có điểm thi | CNN | |
| 276 | Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên - Đã có điểm thi | CPY | |
| 277 | Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật thương mại - Đã có điểm thi | CTH | |
| 278 | Trường CĐ Truyền hình - Đã có điểm thi | CTV | |
| 279 | Trường CĐ VHNT Đăk Lăk - Đã có điểm thi | CVL | |
| 280 | Trường CĐ Xây dựng số 1 - Đã có điểm thi | CXH | |
| 281 | Trường CĐ Xây dựng Nam Định - Đã có điểm thi | CXN | |
| 282 | Trường CĐ Y tế Quảng Ninh- Đã có điểm thi | CYQ | |
| 283 | Trường CĐ Thương Mại - Đã có điểm thi | CMS | |
| 284 | Trường CĐ Công thương TPHCM - Đã có điểm thi | CES | |
| 285 | Trường CĐ Sư Phạm Hà Giang - Đã có điểm thi | C05 | |
| 286 | Trường CĐ Công nghiệp Cẩm Phả - Đã có điểm thi | CCC | |
| 287 | Trường CĐ Kỹ thuật Công nghiệp - Đã có điểm thi | CCE | |
| 288 | Trường CĐ Cộng đồng Hà Nội - Đã có điểm thi | CHN | |
| 289 | Trường CĐ Y tế Hưng Yên- Đã có điểm thi | CHY | |
| 290 | Trường CĐ Lương thực thực phẩm - Đã có điểm thi | CLT | |
| 291 | Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ - Đã có điểm thi | CPP | |
| 292 | Trường CĐ ASEAN - Đã có điểm thi | CSA | |
| 293 | Trường CĐ Cộng đồng Cà Mau - Đã có điểm thi | D61 | |
| 294 | Trường cáo đẳng Văn hóa nghệ thuật và du lịch Hạ Long - Đã có điểm thi | CVD | |
| 295 | Trường ĐH Tân Trào - Đã có điểm thi | TQU | |
| 296 | Trường ĐH Kinh Bắc - Đã có điểm thi | UKB | |
| 297 | Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Quảng Nam - Đã có điểm thi | CKQ | |
| 298 | Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang - Đã có điểm thi | CKG | |
| 299 | Trường CĐ Tài nguyên và môi trường Miền Trung - Đã có điểm thi | CMM | |
| 300 | Trường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng - Đã có điểm thi | CST | |
| 301 | Trường CĐ Y tế Lạng Sơn - Đã có điểm thi | CYL | |
| 302 | Trường CĐ Y tế Phú Thọ - Đã có điểm thi | CYP | |
| 303 | Trường CĐ Sư phạm Hòa Bình - Đã có điểm thi | C23 | |
| 304 | Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An - Đã có điểm thi | CEA | |
| 305 | Trường CĐ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Bộ - Đã có điểm thi | CNP | |
| 306 | Trường CĐ Y tế Quảng Nam - Đã có điểm thi | CYU | |
| 307 | Trường CĐ Sư phạm Nha Trang - Đã có điểm thi | C41 | |
| 308 | Trường CĐ Bách Nghệ Tây Hà - Đã có điểm thi | CBT | |
| 309 | Trường CĐ Công nghiệp Huế - Đã có điểm thi | CCH | |
| 310 | Trường CĐ Công nghiệp in - Đã có điểm thi | CCI | |
| 311 | Trường CĐ Giao thông vận tải TPHCM - Đã có điểm thi | CGT | |
| 312 | Trường CĐ Công nghệ và kinh tế Hà Nội - Đã có điểm thi | CHK | |
| 313 | Trường CĐ Điện tử điện lạnh Hà Nội - Đã có điểm thi | CLH | |
| 314 | Trường CĐ Phát thanh truyền hình 1 - Đã có điểm thi | CPT | |
| 315 | Trường CĐ Thủy sản - Đã có điểm thi | CSB | |
| 316 | Trường CĐ Sư phạm Sóc Trăng - Đã có điểm thi | C59 | |
| 317 | Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức - Đã có điểm thi | CCO | |
| 318 | Trường CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM - Đã có điểm thi | CET | |
| 319 | Trường CĐ Giao thông vận tải 2 - Đã có điểm thi | CGD | |
| 320 | Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Sài Gòn - Đã có điểm thi | CKE | |
| 321 | Trường CĐ Công nghiệp Nam Định - Đã có điểm thi | CND | |
| 322 | Trường CĐ Mỹ thuật trang trí Đồng Nai - Đã có điểm thi | CDN | |
| 323 | Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và du lịch Sài Gòn - Đã có điểm thi | CVS | |
| 324 | Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Nghệ An - Đã có điểm thi | CVV | |
| 325 | Trường CĐ Sư Phạm Điện Biên - Đã có điểm thi | C62 | |
| 326 | Trường CĐ Sư Phạm Thừa Thiên Huế - Đã có điểm thi | C33 | |
| 327 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên - Đã có điểm thi | C12 | |
| 328 | Trường CĐ Sư Phạm Vĩnh Phúc - Đã có điểm thi | C16 | |
| 329 | Trường CĐ Sư Phạm Quảng Ninh - Đã có điểm thi | C17 | |
| 330 | Trường CĐ Sư Phạm Hưng Yên - Đã có điểm thi | C22 | |
| 331 | Trường CĐ Sư Phạm Hà Nam - Đã có điểm thi | C24 | |
| 332 | Trường CĐ Bán công Công nghệ và QTKD - Đã có điểm thi | CBC | |
| 333 | Trường CĐ Công nghệ Bắc Hà - Đã có điểm thi | CBH | |
| 334 | Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa - Đã có điểm thi | CCP | |
| 335 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM - Đã có điểm thi | CCS | |
| 336 | Trường Cao Đẳng Viễn Đông - Đã có điểm thi | CDV | |
| 337 | Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc - Đã có điểm thi | CKA | |
| 338 | Trường CĐ Bách Khoa Đà Nẵng - Đã có điểm thi | CKB | |
| 339 | Trường CĐ Kinh Tế- Kỹ Thuật Kon Tum - Đã có điểm thi | CKO | |
| 340 | Trường CĐ Kinh Tế – Tài Chính Thái Nguyên - Đã có điểm thi | CKT | |
| 341 | Trường CĐ Phương Đông – Đà Nẵng - Đã có điểm thi | CPN | |
| 342 | Trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 2 - Đã có điểm thi | CXS | |
| 343 | Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hà Tây - Đã có điểm thi | D20 | |
| 344 | Trường Cao đẳng công nghệ thông tin - Đã có điểm thi | DDI | |
| 345 | Trường Cao đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật – Đh Thái Nguyên - Đã có điểm thi | DTU |
2. Danh sách mã các trường Học Viện Trên Toàn Quốc
| STT | Tên trường | Mã trường |
| 1 | Học viện Âm Nhạc Huế | HVA |
| 2 | Học viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam | NVH |
| 3 | Học viện An Ninh Nhân Dân | ANH |
| 4 | Học viện Báo Chí – Tuyên Truyền | TGC |
| 5 | Học viện Biên Phòng – Phía Bắc | BPH |
| 6 | Học viện Biên Phòng – Phía Nam | BPS |
| 7 | Học viện Cảnh Sát Nhân Dân | CSH |
| 8 | Học viện Chính Trị – Phía Bắc | HAH |
| 9 | Học viện Chính Trị – Phía Nam | HAS |
| 10 | Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông - Đã có điểm thi | BVH |
| 11 | Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) - Đã có điểm thi | BVS |
| 12 | Học viện Hải Quân – Phía Bắc | HQH |
| 13 | Học viện Hải Quân – Phía Nam | HQS |
| 14 | Học viện Hàng Không Việt Nam – Đã có điểm thi | HHK |
| 15 | Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) - Đã có điểm thi | HCH |
| 16 | Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam) - Đã có điểm thi | HCS |
| 17 | Học viện Hậu Cần – Phía Bắc | HEH |
| 18 | Học viện Hậu Cần – Thi Phía Nam | HES |
| 19 | Học viện Khoa Học Quân Sự (phía Bắc) | DNH |
| 20 | Học viện Khoa Học Quân Sự – Phía Bắc | NQH |
| 21 | Học viện Khoa Học Quân Sự – Phía Nam | NQS |
| 22 | Học viện Khoa Học Quân Sự- Hệ Dân Sự (thi Ở Phía Nam) | DNS |
| 23 | Học viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – Phía Bắc | DQH |
| 24 | Học viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – Thi Phía Nam | DQS |
| 25 | Học viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân Sự – Thi Phía Nam | KQS |
| 26 | Học viện Kĩ Thuật Quân Sự Hệ Quân Sự Phía Bắc | KQH |
| 27 | Học viện Kỹ Thuật Mật Mã - Đã Có Điểm thi | KMA |
| 28 | Học viện Ngân Hàng- Đã Có Điểm thi | NHH |
| 29 | Học viện Ngân Hàng (phân Viện Phú Yên) | NHP |
| 30 | Học viện Ngoại Giao - Đã Có Điểm thi | HQT |
| 31 | Học viện Phòng Không – Không Quân – Kĩ Sư Hàng Không – Thi Ở Phía Nam | KPS |
| 32 | Học viện Phòng Không – Không Quân – Chỉ Huy Tham Mưu – Thi Ở Phía Nam | PKS |
| 33 | Học viện Phòng Không – Không Quân – Kĩ Sư Hàng Không – Thi Ở Phía Bắc | KPH |
| 34 | Học viện Phòng Không – Không Quân -chỉ Huy Tham Mưu – Thi Ở Phía Bắc | PKH |
| 35 | Học viện Quản Lí Giáo Dục - Đã Có Điểm thi | HVQ |
| 36 | Học viện Quân Y (dân Sự Phía Bắc) | DYH |
| 37 | Học viện Quân Y – Phía Bắc – Đã Có Điểm | YQH |
| 38 | Học viện Quân Y – Phía Nam – Đã Có Điểm | YQS |
| 39 | Học viện Quân Y – Phía Nam (dân Sự) | DYS |
| 40 | Học viện Sĩ Quan Lục Quân I – Thi Ở Phía Nam | LAS |
| 41 | Học viện Tài Chính - Đã Có Điểm thi | HTC |
| 42 | Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam - Đã có điểm thi | HYD |
| 43 | Học viện Hậu Cần – Hệ Dân Sự (phía Bắc) | HFH |
| 44 | Học viện Hậu Cần – Hệ Dân Sự (thi Phía Nam) | HFS |
| 45 | Học viện Chính Sách Và Phát Triển - Đã có điểm thi | HCP |
Popular
Tags
Videos
0 nhận xét:
Đăng nhận xét